TanroDictionary Sổ từ

sisterly

/ˈsɪstɜːli/

Anh
0

sisterly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của chị em; về chị em; như chị em; thân thiết, ruột thịt (như chị em).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của chị em; về chị em; như chị em; thân thiết, ruột thịt (như chị em).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked sisterly in practice.