Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với Xi-xi-phút (người bị Thượng đế bắt đẩy đá lên núi, hễ đá trôi xuống lại phải đẩy lên)tính từEN-VI Dict
- Cần cù, kiên nhẫn.tính từEN-VI Dict
- Nặng nhọc và không bao giờ hết (công việc... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The work felt sisyphean and endless.
-
She showed sisyphean patience with the puzzle.
-
Cleaning the cave was a sisyphean task.