Nghĩa tiếng Việt
- Chờ đợi điều gì đó xảy ra mà không cần nỗ lực.động từEN-VI Dict
- Ngồi thư giãn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sat back and waited for them to make the first mistake.
-
I sat back and enjoyed the show.
/sˈɪt bˈak/
sit back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chờ đợi điều gì đó xảy ra mà không cần nỗ lực; Ngồi thư giãn.
We sat back and waited for them to make the first mistake.
I sat back and enjoyed the show.