TanroDictionary Sổ từ

sit back

/sˈɪt bˈak/

Anh
0

sit back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chờ đợi điều gì đó xảy ra mà không cần nỗ lực; Ngồi thư giãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chờ đợi điều gì đó xảy ra mà không cần nỗ lực.động từEN-VI Dict
  2. Ngồi thư giãn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat back and waited for them to make the first mistake.

  2. I sat back and enjoyed the show.