TanroDictionary Sổ từ

sit for

/sˈɪt fɔː/

Anh
0

sit for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mẫu chụp ảnh hoặc vẽ; Trông trẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mẫu chụp ảnh hoặc vẽ.động từEN-VI Dict
  2. Trông trẻ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The Queen sat for another official portrait.

  2. She sits for her neighbors when they go out.