TanroDictionary Sổ từ

sit in for

/sˈɪt ɪn fɔː/

Anh
0

sit in for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thay thế ai đó làm nhiệm vụ khi họ vắng mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thay thế ai đó làm nhiệm vụ khi họ vắng mặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Can you sit in for me at the meeting?