Nghĩa tiếng Việt
- Thay thế ai đó làm nhiệm vụ khi họ vắng mặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you sit in for me at the meeting?
/sˈɪt ɪn fɔː/
sit in for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thay thế ai đó làm nhiệm vụ khi họ vắng mặt.
Can you sit in for me at the meeting?