TanroDictionary Sổ từ

sit on

/sˈɪt ˈɒn/

Anh
0

sit on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Là thành viên của một ủy ban; Răn đe ai đó một cách cương quyết; Giữ bí mật thông tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Là thành viên của một ủy ban.động từEN-VI Dict
  2. Răn đe ai đó một cách cương quyết.động từEN-VI Dict
  3. Giữ bí mật thông tin.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She's sat on the finance committee from the beginning.

  2. If his girlfriend finds out, she'll get mad and sit on him.

  3. The government have been sitting on the report because it was so critical.