TanroDictionary Sổ từ

sit through

/sˈɪt θrˈuː/

Anh
0

sit through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi nán lại đến cuối dù nhàm chán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi nán lại đến cuối dù nhàm chán.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I was bored and wanted to leave halfway through, but we sat through the film.