Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đình công ngồi, cuộc đình công chiếm xưởng ((cũng) sit-down strike).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the sit-down on the desk.
/ˈsɪtˈdɑʊn/
sit-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đình công ngồi, cuộc đình công chiếm xưởng ((cũng) sit-down strike).
He kept the sit-down on the desk.