TanroDictionary Sổ từ

sit-down

/ˈsɪtˈdɑʊn/

Anh Thông dụng
0

sit-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đình công ngồi, cuộc đình công chiếm xưởng ((cũng) sit-down strike).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đình công ngồi, cuộc đình công chiếm xưởng ((cũng) sit-down strike).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the sit-down on the desk.