/saɪˈveɪt/
sivaite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo đạo Xi-va.
The sivaite prayed quietly at home.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm