/ˈsɪksˌʃuːtɜː/
six-shooter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng sáu, súng lục.
The sheriff carried a six-shooter.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm