TanroDictionary Sổ từ

sixpence

/ˈsɪkspəns/

Anh
0

sixpence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáu xu; đồng sáu xu (tiền Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáu xu; đồng sáu xu (tiền Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old coin was worth sixpence.