TanroDictionary Sổ từ

sjambok

/ˈʃæmbɒk/

Anh
0

sjambok là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Roi da tê giác; Đánh bằng roi da tê giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Roi da tê giác.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh bằng roi da tê giác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer held a sjambok in his hand.

  2. He tried to sjambok the thick branches.