Nghĩa tiếng Việt
- Người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) scald).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The skald sang stories by the fire.
/skɔːld/
skald là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) scald).
The skald sang stories by the fire.