TanroDictionary Sổ từ

skateboard

/ˈskeɪtbɔːd/

Anh
0

skateboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ván trượt (hẹp, dài khoảng 50 cm, có gắn bánh xe trượt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ván trượt (hẹp, dài khoảng 50 cm, có gắn bánh xe trượt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He learned to ride a skateboard quickly.