Nghĩa tiếng Việt
- Ván trượt (hẹp, dài khoảng 50 cm, có gắn bánh xe trượt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to ride a skateboard quickly.
/ˈskeɪtbɔːd/
skateboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ván trượt (hẹp, dài khoảng 50 cm, có gắn bánh xe trượt).
He learned to ride a skateboard quickly.