Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn chỉ, cuộc len.danh từEN-VI Dict
- Đàn vịt trời đang bay.danh từEN-VI Dict
- Việc rắc rối như mớ bòng bong.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wound the yarn into a skein.
-
A skein of ducks crossed the sky.
-
The story became a skein of confusion.