TanroDictionary Sổ từ

skein

/skeɪn/

Anh
0

skein là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộn chỉ, cuộc len; Đàn vịt trời đang bay; Việc rắc rối như mớ bòng bong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộn chỉ, cuộc len.danh từEN-VI Dict
  2. Đàn vịt trời đang bay.danh từEN-VI Dict
  3. Việc rắc rối như mớ bòng bong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wound the yarn into a skein.

  2. A skein of ducks crossed the sky.

  3. The story became a skein of confusion.