Nghĩa tiếng Việt
- Bộ xương; có tính chất bộ xương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The skeletal chair looked old and fragile.
/ˈskelətl/
skeletal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ xương; có tính chất bộ xương.
The skeletal chair looked old and fragile.