TanroDictionary Sổ từ

skeptical

/ˈskeptɪkl/

Anh
0

skeptical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực; Theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.tính từEN-VI Dict
  2. Theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many people were skeptical of his claim to have seen a UFO.

  2. His voice stayed skeptical all night.