Nghĩa tiếng Việt
- Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.tính từEN-VI Dict
- Theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many people were skeptical of his claim to have seen a UFO.
-
His voice stayed skeptical all night.