Nghĩa tiếng Việt
- Người vẽ phác; người phác thảo (kế hoạch... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sketcher drew the park in five minutes.
/ˈskɛtʃɜː/
sketcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vẽ phác; người phác thảo (kế hoạch... ).
The sketcher drew the park in five minutes.