TanroDictionary Sổ từ

sketcher

/ˈskɛtʃɜː/

Anh
0

sketcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vẽ phác; người phác thảo (kế hoạch... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vẽ phác; người phác thảo (kế hoạch... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sketcher drew the park in five minutes.