Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của skewđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The data were skewed by one bad result.
/skjuːd/
skewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của skew.
The data were skewed by one bad result.