TanroDictionary Sổ từ

skewed

/skjuːd/

Anh
0

skewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của skew.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của skewđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The data were skewed by one bad result.