Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skewđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His view skews toward the negative side.
/skjuːz/
skews là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skew.
His view skews toward the negative side.