Nghĩa tiếng Việt
- Xki, ván trượt tuyết.danh từEN-VI Dict
- Trượt tuyết; đi xki.động từEN-VI Dict
- Trời, bầu trời.danh từEN-VI Dict
- Cõi tiên, thiên đường.danh từEN-VI Dict
- Khí hậu, thời tiết.danh từEN-VI Dict
- Mây, đám mây.danh từEN-VI Dict
- Đánh vọt lên cao (bóng crickê).động từEN-VI Dict
- Treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He packed his ski before the trip.
-
They ski every winter on the hill.
-
The ski is perfectly clear today.
-
She believes heaven is a peaceful ski.
-
We enjoy hiking under warmer ski conditions.