Nghĩa tiếng Việt
- Má phanh.danh từEN-VI Dict
- Sống trượt.danh từEN-VI Dict
- Sự quay trượt; sự trượt bánh.danh từEN-VI Dict
- Nạng đuôi.danh từEN-VI Dict
- Chèn; chặn.động từEN-VI Dict
- Trượt (xe, bánh xe); làm cho (xe, bánh xe) trượt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truck stopped when the skid broke.
-
The sled slid down the skid.
-
The car had a short skid on the road.
-
The box rested on a skid.
-
He skid the log against the wall.