TanroDictionary Sổ từ

skin

/skɪn/

Anh Thông dụng
0

skin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da, bì; Vỏ; Da thú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da, bì.danh từEN-VI Dict
  2. Vỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Da thú.danh từEN-VI Dict
  4. Bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu... ).danh từEN-VI Dict
  5. Vỏ tàu.danh từEN-VI Dict
  6. Lột da.động từEN-VI Dict
  7. Bóc vỏ, gọt vỏ.động từEN-VI Dict
  8. Lột quần áo (ai).động từEN-VI Dict
  9. Lừa đảo.động từEN-VI Dict
  10. bọc lại.động từEN-VI Dict
  11. Lột da (rắn).động từEN-VI Dict
  12. Đóng sẹo, lên da non (vết thương).động từEN-VI Dict
  13. Cởi quần áo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snake has smooth skin on its body.

  2. She peeled off the orange skin from the fruit.

  3. The cat's skin felt soft and warm.

  4. He carried water in a skin.

  5. The ship's skin was damaged by salt.