Nghĩa tiếng Việt
- Da, bì.danh từEN-VI Dict
- Vỏ.danh từEN-VI Dict
- Da thú.danh từEN-VI Dict
- Bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu... ).danh từEN-VI Dict
- Vỏ tàu.danh từEN-VI Dict
- Lột da.động từEN-VI Dict
- Bóc vỏ, gọt vỏ.động từEN-VI Dict
- Lột quần áo (ai).động từEN-VI Dict
- Lừa đảo.động từEN-VI Dict
- bọc lại.động từEN-VI Dict
- Lột da (rắn).động từEN-VI Dict
- Đóng sẹo, lên da non (vết thương).động từEN-VI Dict
- Cởi quần áo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snake has smooth skin on its body.
-
She peeled off the orange skin from the fruit.
-
The cat's skin felt soft and warm.
-
He carried water in a skin.
-
The ship's skin was damaged by salt.