Nghĩa tiếng Việt
- Hớt bọt, hớt váng.động từEN-VI Dict
- Gạn chất kem, gạn chất béo.động từEN-VI Dict
- Làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia.động từEN-VI Dict
- Đọc lướt, đọc qua loa.động từEN-VI Dict
- Lượm lặt (sự kiện quan trọng).động từEN-VI Dict
- Đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất... ).động từEN-VI Dict
- Bay lướt trên không trung.động từEN-VI Dict
- Đọc lướt, đọc qua.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She skimmed the soup and served it hot.
-
Please skim the fat off the hot soup.
-
He skimmed the stone across the lake.
-
I skimmed the report before lunch.
-
The writer skimmed the news for useful facts.