TanroDictionary Sổ từ

skim

/skɪm/

Anh
0

skim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hớt bọt, hớt váng; Gạn chất kem, gạn chất béo; Làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hớt bọt, hớt váng.động từEN-VI Dict
  2. Gạn chất kem, gạn chất béo.động từEN-VI Dict
  3. Làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia.động từEN-VI Dict
  4. Đọc lướt, đọc qua loa.động từEN-VI Dict
  5. Lượm lặt (sự kiện quan trọng).động từEN-VI Dict
  6. Đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất... ).động từEN-VI Dict
  7. Bay lướt trên không trung.động từEN-VI Dict
  8. Đọc lướt, đọc qua.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She skimmed the soup and served it hot.

  2. Please skim the fat off the hot soup.

  3. He skimmed the stone across the lake.

  4. I skimmed the report before lunch.

  5. The writer skimmed the news for useful facts.