TanroDictionary Sổ từ

skiddoo

/ˈskɪdəʊ/

Anh
0

skiddoo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) đi, bỏ đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) đi, bỏ đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After lunch, he told us to skiddoo.