TanroDictionary Sổ từ

skiffle

/ˈskɪfl/

Anh
0

skiffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạc của dàn nhạc đệm ((xem) skiffle-group).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc của dàn nhạc đệm ((xem) skiffle-group).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The skiffle sounded clear during the local folk festival.