Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc của dàn nhạc đệm ((xem) skiffle-group).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The skiffle sounded clear during the local folk festival.
/ˈskɪfl/
skiffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạc của dàn nhạc đệm ((xem) skiffle-group).
The skiffle sounded clear during the local folk festival.