Nghĩa tiếng Việt
- Công trình xây dựng bằng đá đẻo sơ sài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall was made with skiffling stones.
/ˈskɪfəlɪŋ/
skiffling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công trình xây dựng bằng đá đẻo sơ sài.
The wall was made with skiffling stones.