TanroDictionary Sổ từ

skimble-scamble

/ˈskɪmbəlˈskæmbəl/

Anh
0

skimble-scamble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có mạch lạc, lộn xộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có mạch lạc, lộn xộn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her skiable-scamble note was hard to follow.