TanroDictionary Sổ từ

skimmed

/skˈɪmd/

Anh
0

skimmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của skim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của skimđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He skimmed the milk from the top.