Nghĩa tiếng Việt
- Người gạn kem (trong sữa).danh từEN-VI Dict
- Người đọc lướt một quyển sách.danh từEN-VI Dict
- Thìa hớt kem (trong sữa); thìa hớt bọt.danh từEN-VI Dict
- Thuyền máy nhẹ và nhanh.danh từEN-VI Dict
- Nhạn biển mỏ giẹp (hay bay là là trên mặt nước để kiếm mồi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The skimmer played a key role.
-
A skimmer helped the team.
-
The skimmer appeared in the report.