TanroDictionary Sổ từ

skimmer

/ˈskɪmɜː/

Anh
0

skimmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gạn kem (trong sữa); Người đọc lướt một quyển sách; Thìa hớt kem (trong sữa); thìa hớt bọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gạn kem (trong sữa).danh từEN-VI Dict
  2. Người đọc lướt một quyển sách.danh từEN-VI Dict
  3. Thìa hớt kem (trong sữa); thìa hớt bọt.danh từEN-VI Dict
  4. Thuyền máy nhẹ và nhanh.danh từEN-VI Dict
  5. Nhạn biển mỏ giẹp (hay bay là là trên mặt nước để kiếm mồi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The skimmer played a key role.

  2. A skimmer helped the team.

  3. The skimmer appeared in the report.