Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skim.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is skimming the article for details.
/skˈɪmɪŋ/
skimming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skim.
She is skimming the article for details.