TanroDictionary Sổ từ

skimming

/skˈɪmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

skimming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skim.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is skimming the article for details.