Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của skimpđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She skimped on paint and used less.
/skɪmpt/
skimped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của skimp.
She skimped on paint and used less.