Nghĩa tiếng Việt
- Nhẹ, không sâu, không quá lần da (vết thương).tính từEN-VI Dict
- Hời hợt, không sâu, không bền; chỉ có bề ngoài (tình cảm, ấn tượng, sắc đẹp... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed skin-deep to me.
/ˈskɪnˈdip/
skin-deep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhẹ, không sâu, không quá lần da (vết thương); Hời hợt, không sâu, không bền; chỉ có bề ngoài (tình cảm, ấn tượng, sắc đẹp... ).
Her answer seemed skin-deep to me.