Nghĩa tiếng Việt
- Môn lặn trần (có kính bảo hộ, chân chèo và bình dưỡng khí hay ống thông hơi để thở).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried skin-diving near the reef.
/skɪnˈdaɪvɪŋ/
skin-diving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn lặn trần (có kính bảo hộ, chân chèo và bình dưỡng khí hay ống thông hơi để thở).
She tried skin-diving near the reef.