Nghĩa tiếng Việt
- Người keo kiệt, người vắt cổ chày ra mỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the skinflint on the desk.
/ˈskɪnflɪnt/
skinflint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người keo kiệt, người vắt cổ chày ra mỡ.
He kept the skinflint on the desk.