TanroDictionary Sổ từ

skinflint

/ˈskɪnflɪnt/

Anh
0

skinflint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người keo kiệt, người vắt cổ chày ra mỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người keo kiệt, người vắt cổ chày ra mỡ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the skinflint on the desk.