Nghĩa tiếng Việt
- Bầu đầy (rượu, nước).danh từEN-VI Dict
- Bụng đầy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jug was a skinful of water.
-
I ate a skinful at the long dinner.
/ˈskɪnfʊl/
skinful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bầu đầy (rượu, nước); Bụng đầy.
The jug was a skinful of water.
I ate a skinful at the long dinner.