Nghĩa tiếng Việt
- Nhảy, nhảy nhót.DEN-VI Dict
- Hay nhảy từ vấn đề nọ sang vấn đề kia, hay bỏ quãng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered skippingly and smiled.
-
She kept skippingli from one topic to another.
/skˈɪpɪŋli/
skippingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhảy, nhảy nhót; Hay nhảy từ vấn đề nọ sang vấn đề kia, hay bỏ quãng.
She answered skippingly and smiled.
She kept skippingli from one topic to another.