Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của skirmishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children skirmished over the toy car.
/skˈɜːmɪʃt/
skirmished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của skirmish.
The children skirmished over the toy car.