TanroDictionary Sổ từ

skirmished

/skˈɜːmɪʃt/

Anh
0

skirmished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của skirmish.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của skirmishđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children skirmished over the toy car.