Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skirmishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He skirmishes with his sister about chores.
/skˈɜːmɪʃɪz/
skirmishes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skirmish.
He skirmishes with his sister about chores.