Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skirmish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were skirmishing over the last seat.
/ˈskɜːmɪʃɪŋ/
skirmishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skirmish.
They were skirmishing over the last seat.