TanroDictionary Sổ từ

skirting

/ˈskɜːtɪŋ/

Anh
0

skirting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skirt; Gờ; viền; rìa; Vải để may quần, váy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skirt.động từEN-VI Dict
  2. Gờ; viền; rìa.danh từEN-VI Dict
  3. Vải để may quần, váy.danh từEN-VI Dict
  4. Gỗ viền chân tường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was skirting the crowd at the gate.

  2. The skirt had a white skirting.

  3. She bought skirting for a new dress.

  4. The room needs new skirting near the wall.