Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skirt.động từEN-VI Dict
- Gờ; viền; rìa.danh từEN-VI Dict
- Vải để may quần, váy.danh từEN-VI Dict
- Gỗ viền chân tường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was skirting the crowd at the gate.
-
The skirt had a white skirting.
-
She bought skirting for a new dress.
-
The room needs new skirting near the wall.