TanroDictionary Sổ từ

skive off

/skˈaɪv ˈɒf/

Anh
0

skive off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trốn việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trốn việc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I pretended I was ill and skived off on Monday.