Nghĩa tiếng Việt
- Người lạng mỏng (da, cao su... ).danh từEN-VI Dict
- Dao lạng (để lạng mỏng da).danh từEN-VI Dict
- Da lạng (đã lạng mỏng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A skiver helped the team.
-
She saw the skiver yesterday.
/skaɪvə(r)/
skiver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lạng mỏng (da, cao su... ); Dao lạng (để lạng mỏng da); Da lạng (đã lạng mỏng).
A skiver helped the team.
She saw the skiver yesterday.