TanroDictionary Sổ từ

skiver

/skaɪvə(r)/

Anh
0

skiver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lạng mỏng (da, cao su... ); Dao lạng (để lạng mỏng da); Da lạng (đã lạng mỏng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lạng mỏng (da, cao su... ).danh từEN-VI Dict
  2. Dao lạng (để lạng mỏng da).danh từEN-VI Dict
  3. Da lạng (đã lạng mỏng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A skiver helped the team.

  2. She saw the skiver yesterday.