Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is skiving off work again.
/skˈaɪvɪŋ/
skiving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skive.
He is skiving off work again.