Nghĩa tiếng Việt
- Mũ chỏm (các cụ già hay đội ở nhà).danh từEN-VI Dict
- Cỏ long ba (họ hoa môi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a warm skull-cap at home.
-
The garden had a small skull-cap plant.
/skʌlkæp/
skull-cap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ chỏm (các cụ già hay đội ở nhà); Cỏ long ba (họ hoa môi).
He wore a warm skull-cap at home.
The garden had a small skull-cap plant.