TanroDictionary Sổ từ

skullduggery

/skˈʌldəɡəri/

Anh
0

skullduggery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (đùa cợt) sự lừa bịp; Hành động xấu xa hủ bại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (đùa cợt) sự lừa bịp.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động xấu xa hủ bại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The joke covered real skullduggery.

  2. The judge saw clear skullduggery in the case.