Nghĩa tiếng Việt
- , (đùa cợt) sự lừa bịp.danh từEN-VI Dict
- Hành động xấu xa hủ bại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joke covered real skullduggery.
-
The judge saw clear skullduggery in the case.
/skˈʌldəɡəri/
skullduggery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (đùa cợt) sự lừa bịp; Hành động xấu xa hủ bại.
The joke covered real skullduggery.
The judge saw clear skullduggery in the case.