TanroDictionary

skunk

/skʌŋk/

Anh
0

skunk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chồn hôi; Bộ lông chồn hôi; Người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồn hôi.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ lông chồn hôi.danh từEN-VI Dict
  3. Người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A skunk crossed the road near our house.

  2. The coat had soft skunk on the collar.

  3. He called the thief a skunk in anger.

  4. Our team skunked them in the match.