Nghĩa tiếng Việt
- Chồn hôi.danh từEN-VI Dict
- Bộ lông chồn hôi.danh từEN-VI Dict
- Người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A skunk crossed the road near our house.
-
The coat had soft skunk on the collar.
-
He called the thief a skunk in anger.
-
Our team skunked them in the match.