Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của skunkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spray skunked the tent instantly.
/skʌŋkt/
skunked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của skunk.
The spray skunked the tent instantly.