Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của skylarkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They skylarked in the yard all evening.
/ˈskaɪlɑːkt/
skylarked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của skylark.
They skylarked in the yard all evening.