Nghĩa tiếng Việt
- Xem slabdanh từEN-VI Dict
- Đặt tấm lát.động từEN-VI Dict
- Ốp.động từEN-VI Dict
- Bóc gỗ bìa.động từEN-VI Dict
- Xẻ đá thành tấm.động từEN-VI Dict
- Lát thành tấm.động từEN-VI Dict
- Cán kim loại thành tấm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry slabbing points to slab.
-
They were slabbing the floor with stone tiles.
-
Please slabbing the note for me.
-
The mill was slabbing the log into boards.
-
Workers were slabbing the rock into flat pieces.