TanroDictionary Sổ từ

slabbing

/ˈslæbbin/

Anh
0

slabbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem slab; Đặt tấm lát; Ốp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem slabdanh từEN-VI Dict
  2. Đặt tấm lát.động từEN-VI Dict
  3. Ốp.động từEN-VI Dict
  4. Bóc gỗ bìa.động từEN-VI Dict
  5. Xẻ đá thành tấm.động từEN-VI Dict
  6. Lát thành tấm.động từEN-VI Dict
  7. Cán kim loại thành tấm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry slabbing points to slab.

  2. They were slabbing the floor with stone tiles.

  3. Please slabbing the note for me.

  4. The mill was slabbing the log into boards.

  5. Workers were slabbing the rock into flat pieces.